Từ: chẩn, diễn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ chẩn, diễn:

紾 chẩn, diễn

Đây là các chữ cấu thành từ này: chẩn, • diễn

chẩn, diễn [chẩn, diễn]

U+7D3E, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhen3, tian3;
Việt bính: can2 zan2
1. [紾臂] chẩn tí;

紾 chẩn, diễn

Nghĩa Trung Việt của từ 紾

(Động) Xoăn lại, xoắn.

(Động)
Vặn, chuyển, quay ngoặt lại.
◇Mạnh Tử 孟
子: Chẩn huynh chi tí nhi đoạt chi thực 紾兄之臂而奪之食 (Cáo tử hạ 告子下) Vặn tay anh mà cướp lấy thức ăn.

(Tính)
Một âm là diễn. Lớp xớp, không nhẵn.
◇Chu Lễ 周禮: Lão ngưu chi giác diễn nhi tích 老牛之角紾而昔 (Đông quan khảo công kí 冬官考工記) Sừng con bò già nhám và khô.

Nghĩa của 紾 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhěn]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: CHÂN
书
vặn cong; xoay cong。扭;转。

Chữ gần giống với 紾:

䋈, 䋉, 䋊, 䋋, 䋌, 䋍, 䋎, 䋏, 䋐, 䋑, 䋒, 䋓, 䋔, 䌷, 䌹, 紨, 紩, 紬, 紮, 累, 細, 紱, 紲, 紳, 紵, 紷, 紹, 紺, 紼, 紽, 紾, 紿, 絀, 絁, 終, 絃, 組, 絅, 絆, 絋, 経, 累, 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,

Dị thể chữ 紾

𬘝,

Chữ gần giống 紾

緾, 練, 縃, 縂, 縁, 縀, 緿, 緽, 緼, 緻,

Tự hình:

Tự hình chữ 紾 Tự hình chữ 紾 Tự hình chữ 紾 Tự hình chữ 紾

Nghĩa chữ nôm của chữ: diễn

diễn𪵰: 
diễn演:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn
diễn縯: 
diễn衍:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn
chẩn, diễn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chẩn, diễn Tìm thêm nội dung cho: chẩn, diễn